Bệnh viện đa khoa Vạn Hạnh
Bệnh viện đa khoa Vạn Hạnh
       

Hãy Vệ Sinh Tay - Ngăn Ngừa Nhiễm Khuẩn - Bảo Vệ Cuộc Sống !

 >  Thông tin nội bộ

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

25-12-2016
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016
Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016
(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)
Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA VẠN HẠNH
Địa chỉ chi tiết: 781/B1-B3-B5 Lê Hồng Phong (Nối dài), phường 12, quận 10, TP Hồ Chí Minh
Số giấy phép hoạt động:31/BYT-GPHĐ Ngày cấp: 05/02/2013
Tuyến trực thuộc: Ngoài công lập
Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Hạng bệnh viện: Chưa phân hạng
Loại bệnh viện: Đa khoa
TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 82/83 TIÊU CHÍ
2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 99%
3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 337
4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 4.07
(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)
KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Tổng số tiêu chí
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: 0 2 12 43 25 82
6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: 0 2.44 14.63 52.44 30.49 82
Ngày.........tháng..........năm.........
NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên) (ký tên và đóng dấu)
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016
I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG
Mã số Chỉ tiêu Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2016 Đoàn KT đánh giá NĂM 2016 Chi tiết
A PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)      
A1 A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)      
A1.1 Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể 4 0  
A1.2 Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật 5 0  
A1.3 Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh 4 0  
A1.4 Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời 5 0  
A1.5 Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên 4 0  
A1.6 Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện 3 0  
A2 A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)      
A2.1 Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường 5 0  
A2.2 Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện 5 0  
A2.3 Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt 5 0  
A2.4 Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý 5 0  
A2.5 Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện 5 0  
A3 A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)      
A3.1 Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp 3 0  
A3.2 Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp 5 0  
A4 A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)      
A4.1 Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị 5 0  
A4.2 Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân 5 0  
A4.3 Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác 4 0  
A4.4 Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế 0 0  
A4.5 Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời 5 0  
A4.6 Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp 5 0  
B PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)      
B1 B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)      
B1.1 Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện 4 0  
B1.2 Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện 4 0  
B1.3 Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện 4 0  
B2 B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)      
B2.1 Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp 4 0  
B2.2 Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức 4 0  
B2.3 Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực 4 0  
B3 B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)      
B3.1 Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế 5 0  
B3.2 Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế 4 0  
B3.3 Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện 4 0  
B3.4 Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế 4 0  
B4 B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)      
B4.1 Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai 4 0  
B4.2 Triển khai văn bản của các cấp quản lý 4 0  
B4.3 Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện 3 0  
B4.4 Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận 4 0  
C PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)      
C1 C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)      
C1.1 Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện 4 0  
C1.2 Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ 4 0  
C2 C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)      
C2.1 Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học 4 0  
C2.2 Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học 4 0  
C3 C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)      
C3.1 Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế 3 0  
C3.2 Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn 3 0  
C4 C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)      
C4.1 Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn 4 0  
C4.2 Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 5 0  
C4.3 Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay 5 0  
C4.4 Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện 4 0  
C4.5 Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 4 0  
C4.6 Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định 5 0  
C5 C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)      
C5.1 Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật 4 0  
C5.2 Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới 4 0  
C5.3 Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng 4 0  
C5.4 Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị 4 0  
C5.5 Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện 3 0  
C6 C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)      
C6.1 Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả 3 0  
C6.2 Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị 5 0  
C6.3 Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện 4 0  
C7 C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)      
C7.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 2 0  
C7.2 Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện 4 0  
C7.3 Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện 4 0  
C7.4 Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý 4 0  
C7.5 Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện 3 0  
C8 C8. Chất lượng xét nghiệm (2)      
C8.1 Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh 4 0  
C8.2 Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm 3 0  
C9 C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)      
C9.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược 4 0  
C9.2 Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược 3 0  
C9.3 Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng 4 0  
C9.4 Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý 4 0  
C9.5 Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng 5 0  
C9.6 Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả 4 0  
C10 C10. Nghiên cứu khoa học (2)      
C10.1 Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học 4 0  
C10.2 Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh 4 0  
D PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)      
D1 D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)      
D1.1 Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện 3 0  
D1.2 Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện 5 0  
D1.3 Xây dựng văn hóa chất lượng 5 0  
D2 D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)      
D2.1 Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh 5 0  
D2.2 Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục 4 0  
D2.3 Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa 4 0  
D2.4 Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ 5 0  
D2.5 Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã 5 0  
D3 D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)      
D3.1 Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện 4 0  
D3.2 Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện 4 0  
D3.3 Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện 4 0  
E PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA      
E1 E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)      
E1.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh 2 0  
E1.2 Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh 5 0  
E1.3 Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF 5 0  
E2 E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)      
E2.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa 3 0  
II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG
KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Điểm TB Số TC áp dụng
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) 0 0 2 4 12 4.56 18
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) 0 0 1 3 2 4.17 6
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 0 0 0 0 5 5 5
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) 0 0 1 0 1 4 2
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 0 0 0 1 4 4.8 5
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) 0 0 1 12 1 4 14
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 0 0 0 3 0 4 3
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 0 0 0 3 0 4 3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) 0 0 0 3 1 4.25 4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 0 0 1 3 0 3.75 4
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) 0 1 7 22 5 3.89 35
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 0 0 0 2 0 4 2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 0 0 0 2 0 4 2
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) 0 0 2 0 0 3 2
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 0 0 0 3 3 4.5 6
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) 0 0 1 4 0 3.8 5
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) 0 0 1 1 1 4 3
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) 0 1 1 3 0 3.4 5
C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 0 0 1 1 0 3.5 2
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 0 0 1 4 1 4 6
C10. Nghiên cứu khoa học (2) 0 0 0 2 0 4 2
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 0 0 1 5 5 4.36 11
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) 0 0 1 0 2 4.33 3
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) 0 0 0 2 3 4.6 5
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) 0 0 0 3 0 4 3
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA 0 1 1 0 2 3.75 4
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 1 0 0 2 4 3
E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 0 1 0 0 3 1
III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN
- Công việc tự kiểm tra của bệnh viện được thực hiện một cách nghiêm túc và khẩn trương. Tuy nhiên, do thay đổi Bộ tiêu chí mới (Bộ trưởng Bộ Y tế ký quyết định vào ngày 18/11/2016 và mãi đến 28/11/2016 mới tập huấn nên có phần cập rập để theo kịp với nội dung của Bộ tiêu chí mới (Trong đó: 596 tiểu mục mới, 791 tiểu mục cập nhật và 154 tiểu mục bỏ)
IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)
[No canvas support]
b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)
[No canvas support]
c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)
[No canvas support]
d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)
[No canvas support]
e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)
[No canvas support]
V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
- Đã có nhiều cố gắng trong cải tiến chất lượng bệnh viện triển khai đến các khoa, phòng.
- Về nghiên cứu khoa học bệnh viện có tập trung hoạt động nghiên cứu khoa học đã có đề tài nghiên cứu đăng trên tạp chí quốc tế và đã có đề tài chuẩn bị xin áp dụng chính thức.
- Có nguồn lực tương đối, tự chủ về tài chính và duy trì được nguồn nhân lực ổn định trong nhiều năm.
- Công tác điều dưỡng được lãnh đạo quan tâm nên thực hiện tốt.
VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI
- Có triển khai phần mềm ứng dụng Công nghệ thông tin trong lĩnh vực quản lý bệnh viện nhưng chưa hoàn chỉnh do nhiều yếu tố:
Chữ ký điện tử vẫn còn nan giải khi triển khai bệnh án điện tử và các mẫu biểu y khác.
ICD10 và ICD9CM chưa đồng bộ do chưa thống nhất từ Bộ Y tế.
Tên gọi DMKT trong Thông tư 43 có trùng lắp ở các chuyên khoa.
VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
- Tăng cường bổ sung đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho chẩn đoán và điều trị.
- Tăng cường xây dựng thêm phần mềm quản lý bệnh viện toàn diện có thể xuất dữ liệu, ảnh và ứng dụng công nghệ Telemedicine giúp cho việc hội chẩn, chẩn đoán và điều trị từ xa.
- Tăng cường quản lý chất lượng bệnh viện hướng đến tiêu chuẩn quốc tế như ISO, JCI.
VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
- Chia lộ trình làm 2 giai đoạn:
Giai đoạn 1: 2016 - 2018 Tiếp tục hoàn thiện việc cải tiến chất lượng bệnh viện theo nội dung của Bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện Việt Nam năm 2016
Giai đoạn 2: 2018 - 2021 Tiến tới phấn đấu đạt tiêu chuẩn chất lượng bệnh viện quốc tế.
IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
- Bệnh viện cam kết luôn luôn cải tiến chất lượng không ngừng về dịch vụ chăm sóc và điều trị hướng đến sự hài lòng người bệnh một cách tốt nhất.
Ngày.........tháng..........năm.........
NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
             (ký tên)    (ký tên và đóng dấu)
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016 - Xếp hạng: out of 10 based on 0 votes
 Bài viết cùng loại

ĐẶT HẸN KHÁM BỆNH; KHÁM SỨC KHỎE NGƯỜI NƯỚC NGOÀI; NGƯỜI VIỆT ĐỊNH CƯ, DU HOC, LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI:
+84 028 6293 47 97

KHÁM SỨC KHỎE ONLINE ĐI LAO ĐỘNG MALAYSIA:
+84 028 6299 5020 Ext: 100

THẮC MẮC, TƯ VẤN, GIẢI ĐÁP VỀ KHÁM CHỮA BỆNH:
+84 028 3863 2553 Ext: 100

PHÒNG KHÁM I, KHOA MẮT, TAI MŨI HỌNG:
+84 028 3863 1272 Ext: 100

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH TẠI NHÀ:
+84 028 62 934 226

CẤP CỨU:
+84 028 62934 226

THAM VẤN THÔNG TIN GIÁO DỤC SỨC KHỎE:
+84 028 3863 2553 Ext: 100

Hotline ( cho những trường hợp khiếu nại, đóng góp ý kiến):
+84 028 38 622 021

EMAIL:
benhvienvanhanh@gmail.com

CƠ SỞ VẬT CHẤT

 



KHẢO SÁT

 
Theo bạn các dịch vụ Bệnh viện Đa khoa Vạn Hạnh cung cấp?
Tốt
Khá
Chấp nhận được
Chưa được tốt
   

ĐỐI TÁC - LIÊN KẾT

nha khoa niềng răng bọc răng sứ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA VẠN HẠNH
Địa chỉ: 781/B1-B3-B5 Lê Hồng Phong nối dài, P.12, Q.10, Tp.HCM
Điện thoại: (+84) 028 3863 2553
Email: benhvienvanhanh@gmail.com

KHU KHÁM BỆNH ĐA KHOA VẠN HẠNH
Địa chỉ: 700 (72 - 74) Sư Vạn Hạnh (ND), P12. Q.10, Tp.HCM
Điện thoại: (+84) 028 6299 5020 - 3863 1272

Fax: (+84) 028 6293 4190
E-mail: benhvienvanhanh@gmail.com
Website: www.benhvienvanhanh.com

Giấy phép số 66/GP-TTĐT do Sở Thông Tin và Truyền Thông cấp ngày 17/06/2015
Tên DN: Công ty TNHH Bệnh viện Đa Khoa Vạn Hạnh
Chịu trách nhiệm nội dung: Bác sĩ Cát Huy Quang
KHU VĂN PHÒNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA VẠN HẠNH
Địa chỉ: 781/A15 Lê Hồng Phong nối dài, P12, Q10, Tp.HCM
Điện thoại: (+84) 028 6293 3430

NHA KHOA VẠN HẠNH
Cơ sở 1: 159 Trần Quốc Thảo, Q.3, Tp.HCM
Điện thoại: (+84) 028 3931-8376, (+84) 028 3935-1434

Cơ sở 2: Cơ sở 2: 207 Điện Biên Phủ, Q.3, Tp.HCM
Điện thoại: (+84) 028 3829-5625, (84) 028 5404-1294, (84) 028 5404-1295, (84) 028 5404-1296

Email: nkvanhanh@yahoo.com
Website: nhakhoavanhanh.com.vn
LỊCH LÀM VIỆC
Ngày làm việc: Thứ Hai đến Chủ Nhật (chiều Chủ Nhật và ngày Lễ nghỉ)
Giờ làm việc: Sáng 07:00 - 11:30 Chiều 13:30 - 17:00

BẢN ĐỒ